Checking in and Checking out tại khách sạn.
Checking In and Checking Out: Làm thủ tục đăng ký và trả phòng
Checking in: đăng ký phòng
Khi làm thủ tục đăng ký rất đơn giản, bạn chỉ cần đến quầy và nói bạn muốn làm thủ tục, Sau khi hỏi xong nhân viên lễ tân sẽ yêu cầu bạn số thẻ tín dụng và ảnh chân dung của bạn để xác nhận, sau đó bạn nhận chìa khóa. Một số mẫu câu thông dụng trong phần này là:
1. Hi, I am checking in.
Xin chào, tôi ở đây để làm thủ tục đăng ký
2. Hi, I have a reservation and I am checking in.
Xin chào, tôi đã đặt phòng tước và giờ tôi muốn làm thủ tục đăng ký
3. Can I see your photo ID?
Tôi có thể xem ảnh chứng minh của bạn được không?
4. This is your room’s key. The room 401
Đây là chìa khóa phòng của bạn. Phòng 401 nhé.
Checking out: trả phòng
Thủ tục trả phòng rất đơn giản. Bạn chỉ cần đền quầy lễ tân và nói ” I’m checking out” – Tôi muốn trả phòng bây giờ. Sau đó bạn đưa cho họ chìa khóa, họ sẽ yêu cầu bạn ký một vài giấy tờ
1. Your credit card will be charged a total of $256.78. Can you sign on the bottom?
Thẻ tín dụng của bạn sẽ thay đổi tổng cộng là 256.78$. Bạn có thể ký vào phía dưới đây được không?
2. Thank you for staying with us. We look forward to seeing you again.
Cảm ơn vì đã sử dụng dịch vụ của chúng tôi. Hy vọng sẽ có thể phục vụ bạn lần sau.
Một số mẫu câu thông dụng khác:
1. What are the hours for room service? Giờ nào có thể gọi phục vụ phòng được nhỉ?
2. They serve hot food from 5:30am to 11:00pm. Chúng tôi phục vụ thức ăn nóng từ 5h30 sáng đến 11h đêm
3. They also have a list of items you can select from during off hours. Chúng tôi có menu đồ ăn đây
4. Do you have a bellman/ concierge here? Bạn có nhân viên nhân viên mang hành lý không?
5. Can you get someone to get my car? Bạn có thể gọi ai đó để lấy xe ô tô cho tôi được không?
6. Where is the elevator? Thang máy ở đâu vậy nhỉ?
7. Do you have concierge service here?Ở đây có dịch vụ chuyển/ mang đồ không nhỉ?
8. Do you have a map of the city? Bạn có bản đồ thành phố không?








